1/1/16

Phượng tím ( Jacaranda mimosifolia , JAC00093 )


Phượng tím

Jacaranda mimosifolia , JAC00093

Mã
JAC00093
Khoa học
Jacaranda mimosifolia   
Họ
Bignoniaceae
Chùm ớt
Tên
Phượng tím
Hạt/g
~124
Tỷ lệ NM
91%
Đặc tính
Chịu hạn
Bonsai
Cây hoa
Nhiệt đới
Thảo Dược
Phượng tím
Phượng tím có nguồn gốc từ Nam Mỹ, từ lâu đã được du nhập vào Ấn Độ, Nê-Pal..., tức thích hợp với khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới. Cây này đã được du nhập vào Đà Lạt từ những năm đầu thập kỷ 1970, thích hợp với những vùng khí hậu mát .
Là một loài cây gỗ lớn (cao 10–15 m), tán lá tỏa rộng (7–10 m) nhưng cành lá thưa, lá phức bao gồm hai lần lá kép, nên khi không có hoa cây trông tương tự phượng vĩ, nhưng vào mùa nở hoa thì trổ nhiều hoa hơn. Hoa hình ống dài 4–5 cm, từng chùm màu tím, hình chuông, cánh hoa mềm mại, dễ bị dập nát, không hề giống hoa phượng. Mùa hoa nở kéo dài khá lâu, có thể đến 4–6 tháng.


Hoa Thiên điểu ( Strelitzia reginae ,STR00092 )


Strelitzia reginae


Strelitzia reginae ,STR00092
Hoa Thiên điểu

Thiên điểu hay hoa chim thiên đường (danh pháp hai phần: Strelitzia reginae) là một loại cây thân thảo sống nhiều năm, thuộc chi Thiên điểu họ Chuối rẻ quạt. Cây này có nguồn gốc từ các nước miền nam châu Phi và châu Mỹ nhiệt đới.
Mã giống
STR00092
Khoa học
Strelitzia reginae
Họ
Strelitziaceae
Name
Queen's Bird-of-Paradise, Bird-of-paradise, Queen's Bird-of Paradise
~Hạt /g
6
Tỷ lệ nẩy mầm
98%
Cây hoa thiên điểu là cây chiếu sáng dài, ưa nắng, sợ ánh sáng trực tiếp. Cây nên trồng nơi ẩm ướt, thoáng gió, tránh ngập nước, không ưa rét, sợ sương muối. Cây thường nở hoa vào mùa xuân (ở nơi xuất xứ).



Dây leo Chocolate ,Akebia quinata,AKE00091

Akebia quinata,AKE00091
 buy tree seeds
 seeds trees
 buy tree seeds
 seed for sale online
Akebia quinata
 seeds trees

Chocolate Vine
Akebia quinata
Dây leo Chocolate
Dây leo Chocolate moc phổ biến ở Trung Hoa và Nhật Bản. Mọc thành dây leo dài, lá của cây nào dùng làm thuốc, quả có vị ngọt có thể ăn được.
Thuộc họ mộc thông , có khi còn được gọi là mộc thông Nhật bản.
Tên Khoa học

Akebia quinata

Họ
Mộc thông Lardizabalaceae
Tiếng Anh

Five-leaf Akebia, Chocolate Vine

Tiếng Việt
Dây leo Chocolate

Thủy tô tía ( Pow Wow ) - Stachys coccinea,STA00065


Thủy tô tía

Stachys coccinea,STA00065


Thủy tô tía

Scarlet Hedgenettle
Gieo hạt: Gieo trong chậu , phủ 1 lớp đất mỏng. Ánh sáng nhiều hoặc vừa.

Họ : Bạc hà
Tên tiếng Anh: Scarlet Hedgenettle, Scarlet Hedge Nettle, Texas Betony, Scarlet Sage

Đặc tính: Cây lâu năm
Màu hoa : đỏ tía
Cao : 90 cm

Họ hàng cây Thủy tô, thuộc họ Húng ( hay Bạc hà ) , cây Thủy tô tía sống tự nhiên ở vùng Nam Mỹ và Bắc Mexico . ( còn gọi là Thủy tô Texas ) . Lá cây khá giống cây tầm ma nhưng không có gai. Chủ yếu trồng để trang trí vườn. Hoa có màu đỏ gạch hoặc thẫm, thu hút ong ruồi và bướm.
Stachys coccinea - Scarlet Hedgenettle, Scarlet Hedge Nettle, Texas Betony, Scarlet Sage
Hạt giống cây trồng nhập khẩu

Quỷ xuy tiêu ( Leycesteria formosa,LEY00090,Himalayan Honeysuckle

Leycesteria formosa

Quỷ xuy tiêu


Quỷ xuy tiêu hay kim ngân Himalaya hoặc nhục đậu khấu hoa), là cây trồng trong vườn phổ biến tại Anh.


Leycesteria formosa,LEY00090
Himalayan Honeysuckle

 tree seed catalog
 Pheasant Berry
 Flowering Nutmeg
 seeds trees
 buy tree seeds
 seed for sale online
Ngâm nước 24h trước khi gieo
Nên để lạnh ~ 2-3 tháng trước Xuân, gieo hạt ngoài đất sâu ~ 1.5 mm , giữ đất ẩm.
Hạt nẩy mầm tương đối chậm, phù hợp khí hậu lạnh.   
Thực vật học

Leycesteria formosa

Họ

Kim ngân Caprifoliaceae

Tên khác

Himalayan Honeysuckle, Flowering Nutmeg, Himalayan Nutmeg, Pheasant Berry

~Hạt/g
8830
Tỷ lệ nẩy mầm
30%




Chân kanguru đỏ ( Red Kangaroo Paw,Anigozanthos flavidus,ANI00089)


Chân kanguru đỏ


Hạt giống cây trồng VinaSeeds
Giống này phù hợp trồng trong chậu tại nhà.
 seed for sale online Red Kangaroo Paw seeds trees buy tree seeds seed for sale onlineAnigozanthos flavidus

Anigozanthos flavidus,ANI00089
Hoa Chân kanguru đỏ ( Red Kangaroo Paw )
là loài hoa biểu trưng của nước Úc Châu. Hoa có hình dáng khá giống móng vuốt của loài chuột túi với các nhánh hoa hướng lên trời không đồng đều.
Họ
Huyết bì thảo Haemodoraceae
Chi
Anigozanthos
Mã giống
ANI00089 Red Kangaroo Paw
Tỷ lệ nẩy mầm
77%

Cao
1,4 -1,8 m
Xuất xứ
Úc